铁票仓

铁票仓
tiěpiàocāng
thiết phiếu thương

khu vực phiếu vững chắc (nơi cử tri luôn bỏ phiếu cho một đảng/ứng cử viên nhất định); khu an toàn bầu cử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu vực phiếu vững chắc (nơi cử tri luôn bỏ phiếu cho một đảng/ứng cử viên nhất định); khu an toàn bầu cử(kế thừa)

    • Khu vực phiếu bầu an toàn này là của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.