Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁石心肠
铁石心肠
thiết thạch tâm tràng
lòng dạ sắt đá; tâm can như đá như thép [thành ngữ]
3 nghĩa#33892
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng dạ sắt đá; tâm can như đá như thép [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thật sự có trái tim sắt đá.
- 貳形tính từ
lòng sắt đá; tâm can sắt đá [thành ngữ]
- 。
Anh ta thật sự là người sắt đá.
- 參形tính từ
lòng dạ sắt đá; tàn nhẫn không chút cảm xúc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thật sự là người vô tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
⺼
昜
铁石心肠
Phồn thể鐵石心腸
thiết thạch tâm tràng
lòng dạ sắt đá; tâm can như đá như thép [thành ngữ]
3 nghĩa#33892
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng dạ sắt đá; tâm can như đá như thép [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thật sự có trái tim sắt đá.
- 貳形tính từ
lòng sắt đá; tâm can sắt đá [thành ngữ]
- 。
Anh ta thật sự là người sắt đá.
- 參形tính từ
lòng dạ sắt đá; tàn nhẫn không chút cảm xúc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thật sự là người vô tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo