Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁格子
铁格子
thiết cách tử
ô lưới sắt; song sắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ô lưới sắt; song sắt
- 。
Trên cửa sổ có một cái song sắt.
- 貳名danh từ
lưới sắt; ô sắt
- 。
Trên cửa sổ có một cái lưới sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
铁格子
Phồn thể鐵格子
thiết cách tử
ô lưới sắt; song sắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ô lưới sắt; song sắt
- 。
Trên cửa sổ có một cái song sắt.
- 貳名danh từ
lưới sắt; ô sắt
- 。
Trên cửa sổ có một cái lưới sắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo