Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁山港
铁山港
thiết sơn cảng
khu Thiết Sơn Cảng, thành phố Bắc Hải, Quảng Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Thiết Sơn Cảng, thành phố Bắc Hải, Quảng Tây(kế thừa)
- 。
Tieshangang là một quận của thành phố Bắc Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
铁山港
Phồn thể鐵山港
thiết sơn cảng
khu Thiết Sơn Cảng, thành phố Bắc Hải, Quảng Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Thiết Sơn Cảng, thành phố Bắc Hải, Quảng Tây(kế thừa)
- 。
Tieshangang là một quận của thành phố Bắc Hải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo