钻桌子

钻桌子
zuānzhuōzi
khoan trác tử

bò xuống gầm bàn (hình phạt khi thua cuộc); trốn dưới gầm bàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bò xuống gầm bàn (hình phạt khi thua cuộc); trốn dưới gầm bàn

    • Anh ấy thua rồi, nên phải chui xuống gầm bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.