钻孔

钻孔
zuānkǒng
khoan khổng

khoan lỗ; đục lỗ

3 nghĩa#44292
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoan lỗ; đục lỗ

    • Anh ấy đang khoan lỗ.

  2. danh từ

    khoan lỗ; lỗ khoan

    • Cái lỗ khoan này rất sâu.

  3. động từ

    huấn luyện; đào tạo; rèn luyện

    • Anh ấy đang khoan.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.