钱永健

钱永健
QiánYǒngjiàn
tiền vĩnh kiện

Tiền Vĩnh Kiện (1952–), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa, giải Nobel 2008

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiền Vĩnh Kiện (1952–), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa, giải Nobel 2008

    • Tiền Vĩnh Kiện là một nhà hóa học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.