钱塘潮

钱塘潮
Qiántángcháo
tiền đường trào

thủy triều sông Tiền Đường (ở Chiết Giang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều sông Tiền Đường (ở Chiết Giang)

    • Thủy triều Tiền Đường là một kỳ quan thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.