钱塘江

钱塘江
QiántángJiāng
tiền đường giang

sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)

    • Sông Tiền Đường là một con sông ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.