Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
/
钱塘
钱塘
tiền đường
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)(kế thừa)
- 。
Sông Tiền Đường là một con sông ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ钱塘
Phồn thể錢塘
tiền đường
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Tiền Đường (sông chính của tỉnh Chiết Giang, chảy qua Hàng Châu và đổ vào vịnh Hàng Châu, nổi tiếng với thủy triều nước lớn)(kế thừa)
- 。
Sông Tiền Đường là một con sông ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo