Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
/
钱塘区
钱塘区
tiền đường khu
quận Tiền Đường, thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tiền Đường, thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang
- 。
Tiền Đường là một quận của thành phố Hàng Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ钱塘区
Phồn thể錢塘區
tiền đường khu
quận Tiền Đường, thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tiền Đường, thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang
- 。
Tiền Đường là một quận của thành phố Hàng Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo