钱串子

钱串子
qiánchuànzi
tiền xuyến tử

chuỗi tiền đồng (thời cổ đại)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi tiền đồng (thời cổ đại)

    • Anh ấy có một xâu tiền đồng.

  2. danh từ

    kẻ chỉ biết tiền; (bóng) người hám tiền

    • Anh ấy là một người quá coi trọng tiền bạc.

  3. danh từ

    rết; con rết

    • Con rết là một loài động vật nhiều chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.