- 釒kim(kim loại)BỘ
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)HÌNH THANH
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
trình diễn dương cầm; biểu diễn piano
trình diễn dương cầm; biểu diễn piano
Màn trình diễn piano của anh ấy rất tuyệt.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
trình diễn dương cầm; biểu diễn piano
trình diễn dương cầm; biểu diễn piano
Màn trình diễn piano của anh ấy rất tuyệt.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.