钢曲尺

钢曲尺
gāngchǐ
cương khúc thước

thước đo góc vuông bằng thép; ê-ke thép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo góc vuông bằng thép; ê-ke thép

    • Anh ấy dùng thước ê ke thép để vẽ một góc vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.