钞能力

钞能力
chāonéng
sao năng lực

(khẩu) sức mạnh đồng tiền; quyền năng của tiền bạc (chơi chữ: "tiền" = "siêu năng lực")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) sức mạnh đồng tiền; quyền năng của tiền bạc (chơi chữ: "tiền" = "siêu năng lực")

    • Anh ấy có năng lực tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.