螃蟹

螃蟹
pángxiè
bàng giải

cua

1 nghĩa#11064Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cua

    一种有十条腿、两个大钳子的水生动物yī zhǒng yǒu shí tiáo tuǐ、liǎng ge dà qiánzi de shuǐshēng dòngwù

    • Tôi thích ăn cua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.