钉子户

钉子户
dīngzi
đinh tử hộ

hộ dân không chịu di dời (dù bị chủ đầu tư gây áp lực); hộ "đinh"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. hộ dân không chịu di dời (dù bị chủ đầu tư gây áp lực); hộ "đinh"

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.