针织品

针织品
zhēnzhīpǐn
châm chức phẩm

hàng dệt kim; đồ len đan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng dệt kim; đồ len đan

    • Cửa hàng này có rất nhiều đồ dệt kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.