针灸

针灸
zhēnjiǔ
châm cứu

châm cứu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    châm cứu

    • Châm cứu là một phương pháp trị liệu truyền thống.

  2. động từ

    châm cứu

    • Anh ấy biết châm cứu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.