Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针对性
针对性
châm đối tính
tính có trọng tâm; tính nhắm vào đối tượng cụ thể
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính có trọng tâm; tính nhắm vào đối tượng cụ thể
- 。
Kế hoạch này rất có tính mục tiêu.
- 貳
hướng đi; xu hướng; tiến tới
- 參名danh từ
tính chỉ định; tính phục vụ mục đích cụ thể
- 肆名danh từ
sức chứng minh; giá trị chứng minh (pháp lý)
- 。
Kế hoạch này rất có tính nhắm mục tiêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
针对性
Phồn thể針對性
châm đối tính
tính có trọng tâm; tính nhắm vào đối tượng cụ thể
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính có trọng tâm; tính nhắm vào đối tượng cụ thể
- 。
Kế hoạch này rất có tính mục tiêu.
- 貳
hướng đi; xu hướng; tiến tới
- 參名danh từ
tính chỉ định; tính phục vụ mục đích cụ thể
- 肆名danh từ
sức chứng minh; giá trị chứng minh (pháp lý)
- 。
Kế hoạch này rất có tính nhắm mục tiêu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo