针对性

针对性
zhēnduìxìng
châm đối tính

tính có trọng tâm; tính nhắm vào đối tượng cụ thể

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính có trọng tâm; tính nhắm vào đối tượng cụ thể

    • Kế hoạch này rất có tính mục tiêu.

  2. hướng đi; xu hướng; tiến tới

  3. danh từ

    tính chỉ định; tính phục vụ mục đích cụ thể

  4. danh từ

    sức chứng minh; giá trị chứng minh (pháp lý)

    • Kế hoạch này rất có tính nhắm mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.