针刺

针刺
zhēn
châm thích

châm kim; châm cứu; đâm bằng kim

2 nghĩa#47571
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    châm kim; châm cứu; đâm bằng kim

    • Bác sĩ dùng kim châm vào huyệt của anh ấy.

  2. động từ

    châm cứu; điều trị bằng châm cứu

    • Bác sĩ dùng châm cứu để điều trị đau lưng cho tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.