Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
鉴证
鉴证
giám chứng
xác thực; giám định; chứng thực
4 nghĩa#19399
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác thực; giám định; chứng thực
- 。
Xin hãy xác thực tài liệu này.
- 貳动động từ
xác minh; giám định
- 。
Xin hãy xác minh tài liệu này.
- 參名danh từ
giám định; điều tra pháp y
- 。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra pháp y.
- 肆动động từ
đánh giá; kiểm tra; khảo hạch
- 。
Anh ấy đã giám định tài liệu này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鉴证
Phồn thể鑑證
giám chứng
xác thực; giám định; chứng thực
4 nghĩa#19399
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác thực; giám định; chứng thực
- 。
Xin hãy xác thực tài liệu này.
- 貳动động từ
xác minh; giám định
- 。
Xin hãy xác minh tài liệu này.
- 參名danh từ
giám định; điều tra pháp y
- 。
Cảnh sát đang tiến hành điều tra pháp y.
- 肆动động từ
đánh giá; kiểm tra; khảo hạch
- 。
Anh ấy đã giám định tài liệu này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo