Tới nội dung chính

鉴证

鉴证
jiànzhèng
giám chứng

xác thực; giám định; chứng thực

4 nghĩa#19399
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xác thực; giám định; chứng thực

    • 。

      Xin hãy xác thực tài liệu này.

  2. 貳动động từ

    xác minh; giám định

    • 。

      Xin hãy xác minh tài liệu này.

  3. 參名danh từ

    giám định; điều tra pháp y

    • 。

      Cảnh sát đang tiến hành điều tra pháp y.

  4. 肆动động từ

    đánh giá; kiểm tra; khảo hạch

    • 。

      Anh ấy đã giám định tài liệu này.

鉴
jiàn
giám
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu