金银箔

金银箔
jīnyín
kim ngân bạc

lá vàng và lá bạc; vàng bạc dát mỏng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lá vàng và lá bạc; vàng bạc dát mỏng

    • Kim ngân bạc là một loại vật liệu trang trí.

  2. danh từ

    vàng lá và bạc lá; kim loại dát mỏng (vàng, bạc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.