金纸

金纸
jīnzhǐ
kim chỉ

vàng mã; giấy vàng (dùng trong tế lễ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vàng mã; giấy vàng (dùng trong tế lễ)

    • Giấy tiền vàng mã được dùng để cúng tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.