金秋

金秋
jīnqiū
kim thu

mùa thu vàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa thu vàng

    • Mùa thu vàng, cảnh sắc thật dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.