金榜

金榜
jīnbǎng
kim bảng

bảng vàng (bảng ghi tên người đỗ đạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng vàng (bảng ghi tên người đỗ đạt)

    • Đỗ đạt trong kỳ thi là ước mơ của các học giả thời xưa.

  2. danh từ

    bảng vàng; (bóng) danh sách đỗ đạt trong kỳ thi cử

    • Anh ấy đã đỗ bảng vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.