金星

金星
jīnxīng
kim tinh

sao Kim (hành tinh)

3 nghĩa#17091
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sao Kim (hành tinh)

    • Sao Kim là một hành tinh trong hệ mặt trời.

  2. danh từ

    sao Kim; ngôi sao vàng; (thiên văn) Kim Tinh (hành tinh)

  3. danh từ

    sao kim; đốm sáng (thấy khi bị đánh vào đầu); sao Kim (hành tinh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.