金戈铁马

金戈铁马
jīntiě
kim qua thiết mã

đội quân hùng mạnh; binh hùng tướng mạnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội quân hùng mạnh; binh hùng tướng mạnh [thành ngữ]

    • Đội quân này thật sự rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.