金币

金币
jīn
kim tệ

đồng tiền vàng; kim tệ

1 nghĩa#8999
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng tiền vàng; kim tệ

    用黄金制成的钱币yòng huángjīn zhìchéng de qiánbì

    • Tôi có rất nhiều tiền vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.