金宝

金宝
Jīnbǎo
kim bảo

Cam-pbel (tên người); Kim Bảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cam-pbel (tên người); Kim Bảo

    • Kim Bảo là bạn của tôi.

  2. danh từ

    Kam Par, thị trấn thuộc bang Perak, Malaysia

    • Kampar là một thị trấn nhỏ ở Malaysia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.