金匮

金匮
jīnguì
kim quỹ

tủ sắt; két sắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tủ sắt; két sắt(kế thừa)

    • Anh ấy để tiền trong két sắt.

  2. danh từ

    tủ két; két sắt(kế thừa)

  3. danh từ

    tủ sắt; két sắt(kế thừa)

    • Cái tủ sắt này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.