金兰

金兰
jīnlán
kim lan

tình bạn keo sơn; tình kim lan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình bạn keo sơn; tình kim lan

    • Họ là bạn bè thân thiết.

  2. danh từ

    tình bạn keo sơn; nghĩa kim lan

    • Họ là bạn kết nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.