Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重复使力伤害
重复使力伤害
trùng phức sử lực thương hại
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
- 。
Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại là một bệnh nghề nghiệp phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
重复使力伤害
Phồn thể重複使力傷害
trùng phức sử lực thương hại
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
- 。
Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại là một bệnh nghề nghiệp phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.