醉翁

醉翁
zuìwēng
tuý ông

ông già say rượu; người mê rượu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông già say rượu; người mê rượu

    • Túy Ông Đình Ký là một bài văn cổ.

  2. danh từ

    ông già say rượu; kẻ ham rượu

    • Ý của người say không phải ở rượu.

  3. danh từ

    ông lão say rượu; ông say

  4. danh từ

    kẻ say rượu; tửu đồ

    • Anh ấy là một người say rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.