Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
/
醉翁
醉翁
tuý ông
ông già say rượu; người mê rượu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông già say rượu; người mê rượu
- 。
Túy Ông Đình Ký là một bài văn cổ.
- 貳名danh từ
ông già say rượu; kẻ ham rượu
- 。
Ý của người say không phải ở rượu.
- 參名danh từ
ông lão say rượu; ông say
- 肆名danh từ
kẻ say rượu; tửu đồ
- 。
Anh ấy là một người say rượu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ醉翁
Phồn thể醉
tuý ông
ông già say rượu; người mê rượu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông già say rượu; người mê rượu
- 。
Túy Ông Đình Ký là một bài văn cổ.
- 貳名danh từ
ông già say rượu; kẻ ham rượu
- 。
Ý của người say không phải ở rượu.
- 參名danh từ
ông lão say rượu; ông say
- 肆名danh từ
kẻ say rượu; tửu đồ
- 。
Anh ấy là một người say rượu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy