醉汉

醉汉
zuìhàn
tuý hán

người say rượu; kẻ say xỉn

2 nghĩa#30174
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người say rượu; kẻ say xỉn

    • Một người đàn ông say rượu đang hát trên đường.

  2. danh từ

    kẻ say rượu; tửu đồ

    • Một gã say rượu đang hát trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.