Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
/
醉汉
醉汉
tuý hán
người say rượu; kẻ say xỉn
2 nghĩa#30174
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người say rượu; kẻ say xỉn
- 。
Một người đàn ông say rượu đang hát trên đường.
- 貳名danh từ
kẻ say rượu; tửu đồ
- 。
Một gã say rượu đang hát trên phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ醉汉
Phồn thể醉漢
tuý hán
người say rượu; kẻ say xỉn
2 nghĩa#30174
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người say rượu; kẻ say xỉn
- 。
Một người đàn ông say rượu đang hát trên đường.
- 貳名danh từ
kẻ say rượu; tửu đồ
- 。
Một gã say rượu đang hát trên phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy