酸辛

酸辛
suānxīn
toan tân

nỗi khổ đau; sự đau khổ; khổ sở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nỗi khổ đau; sự đau khổ; khổ sở

    • Anh ấy đã trải qua nhiều nỗi khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.