酸涩

酸涩
suān
toan sáp

chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

    • Loại trái cây này hơi chua.

  2. tính từ

    chua lè; chua loét; chua ngoa (khẩu)

    • Loại trái cây này có vị chua chát.

  3. tính từ

    chua chát; cay đắng (bóng)

    • Trong lòng anh ấy cảm thấy một nỗi chua xót.

  4. tính từ

    khổ sở; tha thiết; cố sức (làm gì bất chấp khó khăn)

    • Mắt anh ấy cảm thấy đau nhức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.