Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸奶节
酸奶节
toan nãi tiết
Lễ hội Toan Nãi (lễ hội sữa chua Lhasa, tổ chức vào mùng một tháng Bảy lịch Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ hội Toan Nãi (lễ hội sữa chua Lhasa, tổ chức vào mùng một tháng Bảy lịch Tây Tạng)
- 。
Lễ hội sữa chua là một lễ hội truyền thống của Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
酸奶节
Phồn thể酸奶節
toan nãi tiết
Lễ hội Toan Nãi (lễ hội sữa chua Lhasa, tổ chức vào mùng một tháng Bảy lịch Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lễ hội Toan Nãi (lễ hội sữa chua Lhasa, tổ chức vào mùng một tháng Bảy lịch Tây Tạng)
- 。
Lễ hội sữa chua là một lễ hội truyền thống của Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy