酷暑

酷暑
shǔ
khốc thử

nắng gắt; mùa hè nóng như thiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắng gắt; mùa hè nóng như thiêu

    • Cái nóng gay gắt thật khó chịu.

  2. danh từ

    thời tiết nóng bức cực độ

    • Thời tiết cực nóng, xin hãy chú ý chống nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÌNH THANH

Rượu mạnh tuyên bố sức mạnh của nó — đó là sự khắc nghiệt, tàn nhẫn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.