酬对

酬对
chóuduì
thù đối

(văn) đối đáp; hồi đáp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) đối đáp; hồi đáp

  2. động từ

    đáp lại; đền đáp; thù tạc

    • Anh ấy trả lời rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.