酬宾

酬宾
chóubīn
thù tân

giảm giá ưu đãi khách hàng; bán giá đặc biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giảm giá ưu đãi khách hàng; bán giá đặc biệt

    • Cửa hàng này đang có đợt giảm giá.

  2. động từ

    chiết khấu; giảm giá

    • Cửa hàng này đang giảm giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.