酥麻

酥麻
tô ma

tê rần; tê mềm (tứ chi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tê rần; tê mềm (tứ chi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • hòa(cây lúa, ngũ cốc)HỘI Ý

Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.