酥油

酥油
yóu
tô dầu

bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)

    • Tôi thích ăn bánh quy bơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • hòa(cây lúa, ngũ cốc)HỘI Ý

Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.