Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
/
酥松
酥松
tô tông
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
- 。
Mảnh đất này rất tơi xốp.
- 貳形tính từ
giòn xốp; bở (bánh ngọt, v.v.)
- 。
Cái bánh mì này rất giòn xốp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
酥松
Phồn thể酥鬆
tô tông
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
- 。
Mảnh đất này rất tơi xốp.
- 貳形tính từ
giòn xốp; bở (bánh ngọt, v.v.)
- 。
Cái bánh mì này rất giòn xốp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy