酥松

酥松
sōng
tô tông

xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)

    • Mảnh đất này rất tơi xốp.

  2. tính từ

    giòn xốp; bở (bánh ngọt, v.v.)

    • Cái bánh mì này rất giòn xốp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • hòa(cây lúa, ngũ cốc)HỘI Ý

Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.