酣梦

酣梦
hānmèng
hàm mộng

giấc ngủ say; giấc mơ ngọt ngào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấc ngủ say; giấc mơ ngọt ngào

    • Tôi đã có một giấc mơ đẹp.

  2. danh từ

    giấc ngủ say; ngủ say sưa

    • Anh ấy tỉnh dậy từ giấc ngủ say.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.