酒量

酒量
jiǔliàng
tửu lượng

sức uống rượu; tửu lượng

2 nghĩa#24136
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức uống rượu; tửu lượng

    • Tửu lượng của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    sức uống rượu; tửu lượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.