酒色

酒色
jiǔ
tửu sắc

rượu chè và sắc dục; tửu sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu chè và sắc dục; tửu sắc

    • Anh ấy chìm đắm trong tửu sắc.

  2. danh từ

    rượu chè và sắc dục; tửu sắc

    • Màu rượu này rất đẹp.

  3. danh từ

    rượu chè và tửu sắc; sắc dục và tửu sắc

    • Trên mặt anh ấy có vẻ say xỉn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.