酒杯

酒杯
jiǔbēi
tửu bôi

đồ dùng uống rượu; bộ đồ rượu

1 nghĩa#14635
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng uống rượu; bộ đồ rượu

    用来装酒喝的杯子yònglái zhuāng jiǔ hē de bēizi

    • Cái ly rượu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.