配饰

配饰
pèishì
phối sức

đồ trang sức; phụ kiện trang trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang sức; phụ kiện trang trí

    • Cô ấy thích đeo nhiều loại phụ kiện.

  2. danh từ

    đồ trang sức phụ; phụ kiện trang trí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.