配重

配重
pèizhòng
phối trọng

đối trọng; vật nặng cân bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đối trọng; vật nặng cân bằng

    • Quả đối trọng này quá nhẹ.

  2. danh từ

    tạ đối trọng; vật nặng cân bằng (trong lặn)

    • Cái đối trọng này quá nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.